Máy phân tích sinh hóa tự động BA400

Thương hiệu Biosystems - Tây Ban Nha
Mã sản phẩm BA400

Liên hệ
Chính sách bán hàng của BM Việt Nam:
  • Giá đã bao gồm thuế VAT, Nhập khẩu, phí khác
  • Hàng mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất
  • Hàng có sẵn giao trong ngày, hàng đặt trong 4-8 tuần
  • Chi tiết liên hệ: bm@bmvietnam.vn, Hotline: 0963984646.
Sản phẩm khuyến mãi
Sản phẩm vừa xem

Máy phân tích sinh hóa tự động BA400

Model: BA400

Hãng: BIOSYSTEMS – TÂY BAN NHA

Công nghệ LED - Hiệu quả, thông minh

Biosystems thiết kế và phát triển những hệ thống thiết bị áp dụng giải pháp mới nhất và công nghệ tốt nhất

BA400 của Biosytems là thiết bị xét nghiệm sinh hóa và đo độ đục được thiết kế mang đến hiệu suất tốt nhất cho các phòng thí nghiệm hướng tới đạt được hiệu quả cao nhất đồng thời giảm thiểu chi phí vận hành.

Dựa trên hóa chất của Biosytems cùng với hỗ trợ kỹ thuật toàn cầu, hệ thống BA400 tạo nền tảng cho một thế hệ mới của máy xét nghiệm lâm sàng.

Thông minh tự chủ

88 vị trí giữ lạnh với chức năng đọc mã vạnh tích hợp

135 vị trí mẫu, hóa chất control và calibrator phù hợp với ống ban đầu hoặc ống bệnh nhi, trong đó có 90 vị trí có tích hợp đọc mã vạch

Có khả năng chứa dịch rửa và thu gom chất thải, có thể hoạt động tới 8 giờ liên tục mà không cần bổ sung thêm hoặc bỏ bớt

Nước đầu vào và chất thải đầu ra tự động vận hành, dễ dàng thích ứng với bất kỳ điều kiện của phòng lab nào.

 

Hệ thống quang học thông minh

Biosystems đã phát triển BA400 với hệ thống quang học tiên tiến và hiện đại chạy với nguồn sáng LED đơn sắc 8 bước sóng đáp ứng cả những phương pháp hóa sinh phức tạp.

Nguồn sáng solid-state với chùm sáng split reference có tuổi thọ trên 50,000 giờ mang lại độ chính xác và hiệu suất tối ưu.

Thông số kỹ thuật
Tốc độ400 xét nghiệm/giờ (không bao gồm điện giải)
Tốc độ khối điện giải320 xét nghiệm/giờ
Phương pháp phân tích.đo màu, đo độ đục
Khối điện giải (tùy chọn)
Loại mẫuhuyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu
Loại điện cựcNa +, K +, Cl-, Li + (tùy chọn)
Thể tích mẫuHuyết thanh: 100 µlNước tiểu: 200 µl
Xử lý mẫu
Khả năng chứa mẫu của rotor135 mẫu
Nhận dạng mã vạch
Số vị trí mẫu tích hợp đọc  mã vạch90
Kích thước ống mẫuĐường kính ống từ 12 mm đến 16 mm(chiều cao đến 100 mm)
Dành cho bệnh nhiĐường kính 13,5 mm
Loại bơm bệnh phẩmĐầu bơm băng gốm ít cần bảo trì
Xử lý thuốc thử
Thể tích lọ thuốc thử20 mL, 60 mL
Khả năng chứa thuốc thử của rotor88 (44 lọ 20 mL hoặc 60 mL + 44 lọ 20 mL)
Làm mát thuốc thử
Nhiệt độ ngăn làm máttừ 5 °C đến 8 °C(nhiệt độ phòng 25 °C)
Chức năng đọc mã vạch hóa chất
Thể tích hóa chất R1Từ 90 µl đến 450 µl
Thể tích hóa chất R2Từ 10 µl đến 300 µl
Loại bơm hóa chấtĐầu bơm băng gốm ít cần bảo trì
Bước hút hóa chất1 µl
Nhận biết mức hóa chất
Nhận biết va chạm
Đầu bơm thermostated
Rotor phản ứng
Thể tích phản ứng tối thiểu200 µl
Thể tích phản ứng tối đa600 µl
Số lượng giếng phản ứng120
Vật liệu giếng phản ứngUV methacrylate
Nhiệt độ rotor phản ứng37 °C
Độ chính xác của nhiệt độ± 0,2 °C
Độ ổn định của nhiệt độ± 0,1 °C
Số lượng thanh khuấy2
Hệ thống rửa cuvette7 kim (2 kim rửa, 3 kim xả, 2 kim sấy)
Độ cao tối đa< 2500 m
Kích thước và trọng lượng
Kích thước (chiều rộng, chiều sâu và chiều cao)1 200 mm x 720 mm x 1 258 mm
Trọng lượng210 kg
Nguồn điện
Điện áp115 V đến 230 V
Tần số50 Hz hoặc 60 Hz
Nguồn điện500 VA
Bình luận