Máy phân tích khí máu tự động GASTAT 700 series

Thương hiệu Techno Medica - Nhật
Mã sản phẩm GASTAT 700 series

Liên hệ
Chính sách bán hàng của BM Việt Nam:
  • Giá đã bao gồm thuế VAT, Nhập khẩu, phí khác
  • Hàng mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất
  • Hàng có sẵn giao trong ngày, hàng đặt trong 4-8 tuần
  • Chi tiết liên hệ: bm@bmvietnam.vn, Hotline: 0963984646.
Sản phẩm khuyến mãi
Sản phẩm vừa xem

Máy phân tích khí máu tự động

Model: GASTAT 700 series

Hãng sản xuất: Techno Medica – Nhật Bản

 

Đặc điểm

  • Màn hỉnh cảm ứng màu thuận tiện cho hiển thị và làm theo các hướng dẫn khi vận hành
  • Thời gian phân tích rất ngắn: 60 giây *

* Với model Gastat-710/720

  • Thể hiện đồ thị acid base
  • Máy in tự nhận khi nạp giấy in mới
  • Chế độ save mode tiết kiệm hóa chất, thích hợp khi chạy ít mẫu hơn vào ban đêm
  • QC tự động đảm bảo kết quả xét nghiệm chính xác
  • Chức năng PC tích hợp không cần sử dụng PC ngoài
  • Pin tích hợp cho phép hoạt động ổn định 30 phút hoặc phân tích lên đến 5 mẫu

Hoạt động 2 bước đơn giản

Bước 1: Sử dụng chế độ syringe hoặc capillary trên vị trí nạp mẫu

Bước 2: Lựa chọn kiểu mẫu và chọn nút Analysis

Kết quả được đưa ra ở màn hình và in ra

Thông số mới ctBil

Phương pháp ly giải mẫu máu bằng siêu âm được phát triển nhằm cung cấp các kết quả phân tích mẫu chính xác với các thông số bilirubin và CO-Oxy được thêm vào *

* Model GASTAT-735/735aqc

Điện cực Glc/Lac có thời gian sống rất dài

Thời gian sống trên máy của điện cực glucose / lactate lên tới 3 tháng, với chi phí vận hành rất thấp. Thông cần thay thế màng và không cần bổ sung dịch điện cực

Chức năng tự chẩn đoán thông minh

Chức năng tự chẩn đoán thông minh cung cấp các thông tin về trạng thái của thiết bị, hữu ích cho việc khắc phục sự cố nhanh chóng và giảm thiểu thời gian chết của thiết bị trong trường hợp có lỗi.

Chức năng khóa vận hành

Hệ thống chấp nhận không giới hạn số lượng User ID với 3 cấp độ quản lý, ngăn chặn các hành động trái phép hoặc nhân viên không được đào tạo tiếp cận với hệ thống.

Giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm

Chức năng lấy mẫu rảnh tay hoàn toàn tự động làm giảm nguy cơ lây nhiễm

Dễ dàng sử dụng, dễ dàng bảo trì

Đầu bơm (ống) có thể thay thế chỉ với vài thao tác. Công việc thay thế vật tư tiêu hao được giảm đáng kể

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH:

Loại mẫuMáu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, dịch thẩm tách (dialysate)
Các modelDải đo710


710aqc

720


720aqc

730


730aqc

735


735aqc

Các thông số đo đượcpH6.000 – 8.000
pCO210.0 – 200.0 Torr
pO25.0 – 760.0 Torr
c Na+50.0 – 200.0 mmol/L
c K+1.00 – 20.00 mmol/L
c Cl-50.0 – 200.0 mmol/L
c Ca2+0.5 – 5.0 mmol/L
c Glucose20 – 1200 mg/dL
c Lactate0.4 – 30.0 mmol/L
c tBil0,0 – 60.0 mg/dL
c Hb2.0 – 23.0 g/dL    〇
c tHb2.0 – 23.0 g/dL
SO20.0 – 100.0 %
FO2Hb           0.0 – 100.0 %
FCOHb          0.0 – 100.0 %
FmetHb         0.0 – 100.0 %
FHHb            0.0 – 100.0 %
Các thông số tính toán đượcpH (T) , pCO2 (T), pO2 (T), c HCO3-act, c HCO3-std, c BE (ecf), c BE (B), c BB           , c tCO2 (P), c tCO2 (B), SO2 (est), BO2  , p50, p50 (T)  , p50 (est), pO2/FiO2, pO2 (A), pO2 (A)(T), pO2 (A-a), pO2 (A-a)(T), pO2 (a/A), pO2 (a/A)/(T), RI, RI(T), c tO2 (a), c tO2 (B), c tO2 (v), c tO2 (a-v), c tO2 ([a-v]/a), Hct


AG, AG (K), c Ca2+ (7.4) (ciCa (7.4) (Không áp dụng cho model Gastat 710 và Gastat 710 aqc)

Lượng mẫuModelDùng SyringeDùng Capillary
Gastat-710/720(aqc)195 μl80 μl
Gastat-730/735(aqc)195 μl100 μl
Chế độ hút mẫu nhỏ (Micro mode): 40 μl (tất cả các model)
Thời gian phân tích (Tính từ khi nhấn nút hút mẫu đến khi kết quả xuất hiện trên màn hình)Gastat-710/720(aqc)Khoảng 60 giây
Gastat-730(aqc)Khoảng 70 giây
Gastat-735(aqc)Khoảng 85 giây
Thời gian cho mỗi xét nghiệm (Bằng tổng thời gian phân tích và thời gian rửa)Gastat-710/720(aqc)Khoảng 120 giây
Gastat-730(aqc)Khoảng 190 – 265 giây (thay đổi phụ thuộc vào nồng độ Glc/Lac trong mẫu máu)
Gastat-735(aqc)Khoảng 210 – 290 giây (thay đổi phụ thuộc vào nồng độ Glc/Lac trong mẫu máu)
Hiển thịMàn hình LCD cảm ứng màu
Thông số được nhập vàoID bệnh nhân, nhiệt độ bệnh nhân, loại mẫu, FiO2, chiều cao, trọng lượng, giới tính, tuổi
Hiệu chuẩnTự động, chuẩn lập trình 1 và 2 điểm
Theo dõi thể tích hóa chất, dung dịch thảiTự động
Lưu trữ dữ liệu10.000 mẫu
Máy inMáy in nhiệt
Giao diệnTCP/IP
Bộ đọc mã vạchTích hợp, Đọc được tới 12 loại mã vạch
Nhiệt độ hoạt động10 – 30oC
Độ ẩm20 – 80%
Nguồn cấpAC 85 – 264V,  50/60Hz, 240W


Có pin dự phòng

Kích thước (mm)400(W) x 575(D) x 635(H) mm
Trọng lượng28 Kg


Bình luận