Dimension EXL 200-Hệ thống xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tích hợp

Thương hiệu Siemens - Đức
Mã sản phẩm Dimension EXL 200

Đơn giản hóa hoạt động xét nghiệm của bạn với một máy phân tích xét nghiệm miễn dịch và sinh hóa lâm sàng tích hợp

Liên hệ
BM Việt Nam - Nhà phân phối chuyên nghiệp
  • Sản phẩm chính hãng, được cấp phép lưu hành
  • Chuyên cho thuê (xã hội hóa) trang thiết bị y tế
  • Bảo hành dài hạn theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất
  • Chi tiết sản phẩm tuân theo hợp đồng mua bán
  • E: bmvietnam.vn@gmail.com, Tel: 0968781230.
Sản phẩm khuyến mãi
Sản phẩm vừa xem

Hệ thống xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tích hợp

Model: Dimension EXL 200

Hãng cung cấp: Siemens - Đức

Nước sản xuất: Mỹ


Hệ thống xét nghiệm sinh hóa và xét nghiệm miễn dịch tích hợp Dimension EXL 200, hiện tại bao gồm Dịch vụ từ xa thứ nguyên (Remote Services) và QCC PowerPak nâng cao, mang đến cho bạn sức mạnh của cả xét nghiệm sinh hóa và xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (Loci) trong một hệ thống nhỏ gọn, lý tưởng cho các phòng xét nghiệm quy mô vừa và nhỏ. Thiết bị có tính năng nâng cao hiệu suất làm việc và kết quả xét nghiệm đáng tin cậy

* Hợp nhất máy sinh hóa và máy miễn dịch vào 1 hệ thống đủ nhỏ để phù hợp với bất kỳ phòng xét nghiệm nào

* Cung cấp tính linh hoạt để mang lại kết quả xét nghiệm tốt hơn ở bất kỳ vị trí nào với thực đơn toàn diện (đa dạng loại test), bao gồm các xét nghiệm tim mạch quan trọng và xét nghiệm thuốc ức chế miễn dịch tiền xử lý tự động của chúng tôi.

* Dễ dàng chuyển đổi và tương quan kết quả giữa các phòng xét nghiệm chính và phòng xét nghiệm vệ tinh bằng cách sử dụng sự hợp tác của Giải pháp Atellica và Hệ thống sinh hóa miễn dịch tích hợp Dimension EXL 200. Hệ thống Dimension EXL 200 được thừa hưởng các công nghệ từ Atellica solution như Serivce từ xa, tính năng bảo mật, ...

* Cải thiện hiệu quả quy trình làm việc với khả năng kiểm tra bất kỳ ống xét nghiệm nào, bất kỳ nơi nào, bất kỳ lúc nào với tải không ngừng, không phân loại ống, không chia ống và không ngắt giữa các máy phân tích.

* Đạt được tốc độ xét nghiệm sinh hóa lên đến 627 test xét nghiệm mỗi giờ với 47 loại test trên máy (chưa bao gồm 167 test/ giờ cho xét nghiệm miễn dịch).

* Xử lý hoạt động không gián đoạn: Nâng cao hiệu quả và tiết kiệm chi phí thông qua quá trình xử lý không bị gián đoạn khi nạp và dỡ mẫu xét nghiệm, hóa chất xét nghiệm, mẫu kiểm chứng QC và hóa chất hiệu chuẩn (Calib).


Lý do lựa chọn hệ thống tích hợp sinh hóa miễn dịch Dimension EXL 200

 Công nghệ: mới nhất được lấy từ giải pháp Atellica như công nghệ hóa phát quang LOCI, miễn dịch không đồng nhất, PETINIA và ACMIA, đo quang, đo điện đa điểm (ISE), đo độ đục, và Emit. Vì vậy kết quả xét nghiệm chính xác, đáng tin cậy và đã được xác minh

 Dịch vụ tốt: hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật online/ offline từ văn phòng Siemens Việt Nam và kỹ sư của nhà phân phối. Hỗ trợ đào tạo ứng dụng, tài liệu xét nghiệm được cập nhật thường xuyên.

 Giá hợp lý: giá máy và hóa chất hợp lý so với sản phẩm cùng phân khúc như Cobas c311 hãng Roche, AU-480 hãng Beckman coulter, Architect c4000 của Abbott, ... Ngoài ra, thiết bị có công suất cao, kết quả nhanh, có các xét nghiệm miễn dịch thường quy.

 Tương quan kết quả: Là hệ thống xét nghiệm vệ tinh của giải pháp xét nghiệm Atellica solution, Dimension EXL 200 có kết quả xét nghiệm tương tự với các hệ thống Atellica solution được sử dụng rộng rãi tại các trung tâm xét nghiệm lớn như Chợ Rẫy, Medic hòa hảo, Đại học y hà nội, ...

 Hệ thống mở: Với các kênh mở để sử dụng hóa chất xét nghiệm của các hãng sản xuất không do Siemens cung cấp, giúp phòng xét nghiệm thực hiện các xét nghiệm sàng lọc không cần kiểm soát chặt chẽ chất lượng.

 Nhanh, chính xác, giảm tải công việc: vận hành thiết bị đơn giản hóa và chính xác từ khâu tiền phân tích - phân tích - đến khâu hậu phân tích. Hợp nhất sinh hóa và miễn dịch trên cùng 1 menu, chạy cùng 1 mẫu, chạy mẫu khẩn STAT từ bất kỳ vị trí nào, chỉ cần 4 phút có kết quả đầu tiên với test cơ bản....


Tích hợp thực sự để tăng hiệu quả

- Hợp nhất xét nghiệm với một thực đơn (menu test) toàn diện, bao gồm các test sinh hóa thường quy, xét nghiệm tim mạch, tuyến giáp và các xét nghiệm thuốc ức chế miễn dịch tiền xử lý tự động của chúng tôi.

- Tránh chia nhỏ mẫu — chạy đồng thời tất cả các xét nghiệm từ một ống mẫu.

- Đơn giản hóa quy trình làm việc của bạn — trộn và kết hợp các xét nghiệm hóa học và xét nghiệm miễn dịch nhanh chóng trong một khu vực thuốc thử chung.

- Tiết kiệm không gian với diện tích nhỏ gọn 1,5 sq m (16,2 sq ft).

Công nghệ LOCI Inside

- Trải nghiệm độ nhạy xét nghiệm miễn dịch tuyệt vời bằng cách sử dụng thể tích mẫu nhỏ với Công nghệ phát quang hóa học nâng cao LOCI® đồng nhất.

- Tạo ra kết quả nhanh chóng và chính xác — thời gian xét nghiệm ngắn nhất là 10 phút đối với các xét nghiệm quan trọng.

Năng suất cao

- Đáp ứng nhanh chóng với lấy mẫu khẩn STAT từ bất kỳ vị trí nào, thời gian 4 phút để có kết quả đầu tiên đối với bảng điều khiển cơ bản và kết quả điện phân trong vòng chưa đầy một phút.

- QCC PowerPak nâng cao cung cấp các tính năng pha loãng, hiệu chuẩn, kiểm soát, cảnh báo và kiểm tra hệ thống tự động hơn nữa.

- Tiết kiệm thời gian mà không cần xử lý trước mẫu thủ công, không cần chuẩn bị thuốc thử thủ công và hiệu chuẩn ổn định lâu dài.

- Giữ cho hệ thống hoạt động chỉ với 5 phút bảo trì hàng ngày, không phải bảo trì thực hành hàng ngày đối với chất điện giải và tính năng Dịch vụ Từ xa Thứ nguyên mới để quản lý các yêu cầu khi cần bảo dưỡng.

- Đơn giản hóa hơn nữa các hoạt động trong phòng thí nghiệm với khả năng kết nối với các giải pháp CNTT và tự động hóa của Siemens Healthineers.


Máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tích hợp Dimension EXL 200


Thông số kỹ thuật của hệ thống sinh hóa miễn dịch Dimension EXL 200 

Thông số hệ thống

- Hệ thống: Hệ thống sinh hóa và miễn dịch lâm sàng truy cập ngẫu nhiên với công nghệ hóa phát quang Loci

- Tốc độ xét nghiệm: 627 test sinh hóa/ giờ (trong đó 440 test trắc quang, 187 test IMT) và 167 tests miễn dịch trong 1 giờ.

- Thời gian xét nghiệm (Từ lúc hút đến kết quả): IMT (Na, K, Cl) <1 phút; BMP (Na, K, Cl, CO2, GLU, BUN, CREA) 4 phút; TNIH 10 phút; HCG 14 phút

Khoang test: 47, bao gồm 3 test điện giải IMT

Xử lý mẫu

- Loại mẫu xét nghiệm đã xác thực: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, dịch não tủy, máu toàn phần

- Các ống đựng mẫu xét nghiệm: Ống 5 mL, 7 mL, 10 mL; cốc mẫu 1.5 mL; Lọ mẫu nhỏ 1 mL; ống nhi khoa

- Mã vạch mẫu: Code 39; Code 128; Codabar (USS); Xen kẽ 2/5 có hoặc không có số kiểm tra, tối đa 12 chữ số

- Chuyển mẫu: 60 vị trí mẫu trong 6 sement (giá) 10-ống; xác định vị trí mẫu

- Xử lý mẫu khẩn: Không có vị trí chuyên dụng; mẫu khẩn (STAT) được ưu tiên xử lý trước

- Kiểm soát tính toàn vẹn của mẫu: Cảm biến mức chất lỏng; phát hiện và quản lý cục máu đông, bong bóng,mẫu ngắn; kiểm tra tán huyết, vàng da và máu nhiễm mỡ

- Chạy lại tự động: Xét nghiệm lặp lại tự động từ mẫu gốc ban đầu

- Lượng mẫu cho mỗi test: 2–60 µL (thay đổi theo khảo nghiệm)

- Pha loãng mẫu: Pha loãng tự động theo tỷ lệ: 1:1.5 lên đến 1:200

- Kiểm tra lại tự động: Sẽ tự động thực hiện các test bổ xung dựa vào kết quả test ban đầu

- Chống nhiễm chéo giữa các mẫu khác nhau: Giao thức rửa tự động và cuvettes sử dụng 1 lần giúp giảm tối đa việc nhiễm chéo giữa các mẫu khác nhau

Khu vực phản ứng

- Cuvettes phản ứng: Khoang có sức chứa 12,000 cuvette định hình

- Rửa phản ứng: Không khí; nhiệt độ ủ 37°C

- Độ dài khe: 0.5 cm ±0.0125 cm

- Quang kế: Bộ lọc quang cung cấp các bước sóng 293, 340, 383, 405, 452, 510, 540, 577, 600, và 700 nm

- Nguồn sáng: Đèn halogen vonfram tiêu chuẩn, Hoạt động tại 6.5A (6.8v)

- Thời gian phản ứng: 1-32 phút (thay đổi theo thử nghiệm)

- Điều chỉnh tự động: Blank huyết thanh, cell blank, blank hóa chất (thuốc thử), thay đổi điểm đo lường, tự động pha loãng

- Công nghệ xét nghiệm: LOCI (hóa phát quang), miễn dịch không đồng nhất, PETINIA và ACMIA, đo quang, đo điện cực (IMT), đo độ đục, và Emit

- Tính toán kết quả: Điểm cuối, tỷ lệ, đa điểm

Xử lý hóa chất

- Ngăn chứa thuốc thử (hóa chất): 44 vị trí, làm mát từ 2–8°C (36–47°F)

- Hệ thống phân phối hóa chất: 2 đầu dò với cảm biến chất lỏng

- Hộp hóa chất: Hộp hóa chất Flex®, mã vạch, 15 đến 360 test/Flex (tùy theo test)

- Thể tích phản ứng trung bình: 350–500 μL mỗi test (tùy loại) 

- Kiểm soát sự toàn vẹn của hóa chất: Mã barcode nhận dạng hóa chất; Tự động theo dõi lượng tồn và gắn cờ; theo dõi hiệu chuẩn và QC và gắn cờ; theo dõi hóa chất trong khoang chứa với số test còn lại, số lô, độ ổn định trong khoa chứa, và ngày hết hạn

- Ổn định khoang chứa hóa chất: Lên đến 42 ngày (tùy theo test)

- Khả năng chứa test: Trung bình 25,200 test; Tối đa 33,300 tests 

Hệ thống xét nghiệm Dimension EXL-200


Danh mục (Menu) các test sử dụng hệ thống Dimension EXL 200 

Dimension EXL 200 cung cấp 1 Menu toàn diện với nhiều test quan trọng trong phòng xét nghiệm, có thể chạy 47 test cùng 1 lúc cả sinh hóa và miễn dịch, tất cả các mẫu đều là vị trí khẩn STAT. Loại bỏ đa số công việc thủ công trong tiền phân tích giúp tăng hiệu suất công việc.

- Xét nghiệm các chỉ số thiếu máu: Ferritin; Folate; Vitamin B12

- Xét nghiệm các chỉ số chuyển hóa xương: Vitamin D Total

- Xét nghiệm bệnh tim mạch: BNP, CKMB Mass, CardioPhase® hsCRP, High-Sensitivity Troponin I, Myoglobin, NT-proBNP, Troponin I

- Xét nghiệm bệnh tiểu đường: Fructosamine, Hemoglobin A1c

- Xét nghiệm độc chất, lạm dụng thuốc (gây nghiện): 6-Acetylmorphine (6-AM), Acetaminophen, Amphetamines, Barbiturates, Barbiturates, Benzodiazepines, Benzodiazepines, Buprenorphine, Cannabinoids (THC), Cocaine Metabolite, Ecstasy, Ethyl Alcohol, Fentanyl, Methadone, Methaqualone, Opiates, Oxycodone, Phencyclidine, Propoxyphene, Salicylate, Tricyclic Antidepressants

- Xét nghiệm các chỉ số sinh hóa thường quy: Acid Phosphatase, Alanine Aminotransferase (ALT), Albumin (BCP), Aldolase, Alkaline Phosphatase (ALP), Ammonia, Amylase, Aspartate Aminotransferase, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium (CPC), Carbon Dioxide, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Creatinine (Enzymatic), Creatine Kinase (CK), Dibucaine Number, Gamma Glutamyltransferase (GGT), Glucose, Glucose Hemolyzed†, HDL Cholesterol, Iron, Lactate, Lactate Dehydrogenase, LDL Cholesterol, Lipase, Magnesium, Microalbumin, Pancreatic Amylase, Phosphorus, Potassium, Pseudocholinesterase, Sodium, Total Iron Binding Capacity, Total Protein, Total Protein CSF/Urine, Triglycerides, Urea Nitrogen (BUN), Uric Acid

- Xét nghiệm thuốc ức chế miễn dịch: Cyclosporine, Cyclosporine Extended Range, Everolimus, Mycophenolic Acid, Sirolimus, Tacrolimus

- Xét nghiệm ung thư: Free PSA, Total PSA

- Xét nghiệm nội tiết tố sinh sản: hCG (beta-HCG)

- Xét nghiệm protein đặc hiệu: Giám sát thuốc điều trị (TDM), α1-Acid Glycoprotein, β-2 Microglobulin Latex, Antistreptolysin O (ASO), Apolipoprotein A-I, Apolipoprotein B, Ceruloplasmin, Complement C3, Complement C4, CRP, CRP Extended Range, Haptoglobin, Ig Light Chains (Type Kappa), Ig Light Chains (Type Lambda), Immunoglobulin A, Immunoglobulin G, Immunoglobulin M, Lipoprotein (a) Ultra, Prealbumin, Rheumatoid Factor (RF), Transferrin

- Xét nghiệm giám sát thuốc điều trị (TDM): Amikacin, Caffeine, Carbamazepine, Digitoxin, Digoxin, Ethosuximide, Gentamicin, Lidocaine, Lithium, Methotrexate, N-Acetylprocainamide (NAPA), Phenobarbital, Phenytoin, Procainamide, Theophylline, Tobramycin, Valproic Acid, Vancomycin

- Xét nghiệm bệnh tuyến giáp: Free T3, Free T4, T Uptake, Total T4, TSH


Thông tin chi tiết sản phẩm xin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC BM VIỆT NAM

Điện thoại: 024-632846 46 Fax: 024-62516663 

Di động: 0977112288 - Email: yduocbm@gmail.com

Bình luận